Xăng RON 90, RON 92, RON 95 là gì?

2013-12-30 22:00

Giải thích từ ngữ, từ viết tắt

  • RON: Reseach Octane Number là trị số ốctan được xác định bằng phương pháp nghiên cứu.

  • RON 90: Sản phẩm xăng không chì có chỉ số ốctan nghiên cứu không nhỏ hơn 90.

  • RON 92: Sản phẩm xăng không chì có chỉ số ốctan nghiên cứu không nhỏ hơn 92.

  • RON 95: Sản phẩm xăng không chì có chỉ số ốctan nghiên cứu không nhỏ hơn 95.

                                                     Chỉ tiêu chất lượng của xăng không chì
TT Tên chỉ tiêu Xăng không chì Phương pháp thử
90 92 95
1
Trị số Octan, min
- theo ph­ương pháp nghiên cứu (RON)
- theo ph­ương pháp môtơ (MON)
 
90
79
 
92
81
 
95
84
 
TCVN 2703:2002 (ASTM D 2699)
ASTM D 2700
2 Hàm lượng chì, g/l, max 0,013 TCVN 7143:2002 (ASTM D 3237)
3
Thành phần cất phần đoạn:
- Điểm sôi đầu, oC
- 10% thể tích, max
- 50% thể tích, max
- 90% thể tích, max
- Điểm sôi cuối, oC, max
- Cặn cuối, % thể tích, max
 
reported
70
120
190
215
2.0
TCVN 2698:2002 (ASTM D 86)
4 Ăn mòn lá đồng ở  50oC/3 giờ, max Loại 1 TCVN 2694:2000 (ASTM D 130)
5 Hàm lượng nhựa thực tế (đã rửa dung môi), mg/ 100ml, max. 5 TCVN 6593:2000 (ASTM D 381)
6 Độ ổn định ôxy hóa, phút, min. 480 TCVN 6778:2000 (ASTM D 525)
7 Hàm lượng lưu huỳnh, mg/kg, max 500 TCVN 6701:2000 (ASTM D 2622)/ ASTM D5453
8 Áp suất hơi (Reid) ở 37,8 oC, kPa 43 - 75 TCVN 7023:2002 (ASTM D 4953)/ ASTM D 5191
9 Hàm lượng benzen, %thể tích, max 2,5 TCVN 6703:2000/ (ASTM D 3606)/ ASTM D4420
10 Hydrocacbon thơm, %thể tích, max 40 TCVN 7330:2003 (ASTM D1319)
11 Olefin, %thể tích, max 38 TCVN 7330:2003 (ASTM D1319)
12 Hàm lượng ôxy, % khối lượng, max 2,7 TCVN 7332:2003 (ASTM D4815)
13 Hàm lượng Metal content (Fe, Mn), mg/l 5 TCVN 7331:2003 (ASTM D3831)
14 Khối lượng riêng (ở 15oC), kg/m3 Báo cáo TCVN 6594:2000/ (ASTM D 1298)
15 Ngoại quan Trong, không có tạp chất lơ lửng
ASTM D 4176
 

(Tổng hợp từ internet - đã qua thẩm định)