Thư viện ảnh
Tinh thể than chì
Tinh thể CuSO4
Tinh thể kim loại
Tinh thể lưu huỳnh
Hồng ngọc công thức hóa học là Al2O3 có chứa Cr
Đá Ametit có công thức hóa học là SiO2
Kyanit có công thức hóa học là Al2SiO5
Đá Xa phia có công thức hóa học là Al2O3
Cấu tạo phân tử nước
Cách pha loãng H2SO4 đặc
Quặng vàng
Quặng titan
Đá Obisidian hay đá vỏ trai có thành phần 70–75% SiO2, và MgO, Fe3O4
Cryolit Na3AlF6
Corundum là một dạng kết tinh của nhôm oxitt
Bột photphorit
Ngọc lục bảo có thành phần chính là Be3Al2(SiO3)6
Quặng manhetit có công thức hóa học là Fe3O4
Vàng Gâm hay quặng pirit sắt có công thức hóa học là FeS2
Tinh thể KI
Khoáng vật Florit có công thức hóa học là CaF2
Mô hình phân tử của OF2
Quặng cacnalit KCl.MgCl2.6H2O
Quặng xinvinit NaCl.KCl
Parafin có công thức tổng quát là CnH2n+2 trong đó n>20
Thuốc tím Kali pemanganat có công thức là KMnO4
Phèn chua hay Kali alum có công thức hóa học là KAl(SO4)2.12H2O
Đất đèn (Khí đá) có công thức hóa học là CaC2
Điện li HCl



